Văn Bản Mẫu Tiếng Vitalia (Vitalische Textes)
Văn Bản Mẫu Tiếng Vitalia (Vitalische Textes)
Dưới đây là một số văn bản mẫu để kiểm tra tính nhịp điệu, ngữ âm và sự nhất quán của các quy tắc ngữ pháp đã thiết lập.
1. Tuyên Ngôn Của Vương Quốc Vitalia (The Proclamacioun of Vitalia)
Nguyên văn (Vitalische)
"We ben the folck of Vitalia, and our land is vrie.
In the nicht looke we the stiernes in the hevene, and in the dai werke we the earthe with our honden.
The king haves gemaken a goode lawe for alle in the citee, and justise schal stonden sterck in our regne.
Eferie man that sekes peece, he schal fynden graace and honour under the coroune."
Phiên âm IPA (Phonetic Transcription)
/weː bɛn ðə fɔlk ɔv viˈtaː.li.a, and uːr land ɪs vriː./
/ɪn ðə nɪxt ˈloː.kə weː ðə ˈstiːr.nəs ɪn ðə ˈhɛ.və.nə, and ɪn ðə dai ˈwɛr.kə weː ðə ˈɛːr.θə wɪð uːr ˈhɔn.dən./
/ðə kɪŋ ˈha.vəs ɡəˈmaː.kən a ˈgoː.də ˈlau.ə fɔr ˈal.lə ɪn ðə siˈteː, and dʒʊsˈtiː.sə ʃal ˈstɔn.dən stɛrk ɪn uːr ˈrɛ.njə./
/ˈɛ.və.ri man ðat ˈseː.kəs peːs, heː ʃal ˈfiːn.dən ˈgraː.sə and ɔˈnuːr ˈʊn.dər ðə kɔˈruː.nə./
Dịch nghĩa tiếng Việt
"Chúng ta là muôn dân Vitalia, và vùng đất của chúng ta tự do.
Trong màn đêm, chúng ta ngắm nhìn những vì sao trên bầu trời, và vào ban ngày, chúng ta cày xới đất đai bằng đôi tay mình.
Nhà vua đã lập nên luật pháp tốt đẹp cho muôn người trong đô thành, và công lý sẽ đứng vững vàng trong vương quốc của chúng ta.
Bất kỳ ai kiếm tìm hòa bình, người đó sẽ tìm thấy ân sủng và danh dự dưới vương miện."
2. Đoạn Hội Thoại Đời Thường (Dai-liche Conuersacioun)
A: Gode dai to thee, broothyr! Whidyr goos thou?
(Chào ngày tốt lành, người anh em! Anh đang đi đâu thế?)
- whidyr goos thou: Đảo ngữ V2 dạng nghi vấn, thou dùng cho xưng hô thân mật.
B: I goe to the marketch to bienen fisches and bred. Haves thou geseen mi hund?
(Tôi đang đi ra chợ để mua cá và bánh mì. Anh có thấy con chó của tôi không?)
- marketch (/ˈmar.kɛtʃ/): kết thúc bằng
-tchcho âm /tʃ/. - haves thou geseen: Thì hoàn thành với haven + quá khứ phân từ geseen.
A: Ja! Thi hund was rynninde bi the temple, and he lookede verie hungrie.
(Có chứ! Con chó của anh lúc nãy đang chạy bên cạnh đền thờ, và nó trông có vẻ rất đói.)
- rynninde (/ˈrɪn.nɪn.də/): Hiện tại phân từ đuôi
-inde. - lookede (/ˈloː.kə.də/): Quá khứ yếu đuôi
-ede.
B: I thancke thee! Nu schal I hien to him.
(Cảm ơn anh! Giờ thì tôi sẽ phải chạy vội tới chỗ nó đây.)
- Nu schal I hien: Trạng từ Nu (bây giờ) đứng đầu kích hoạt đảo ngữ V2: trợ động từ schal đứng thứ hai trước chủ ngữ I.
3. Đối Chiếu 4 Chiều Bản Tuyên Ngôn (The 4-Dialect Comparative Proclamation)
Bản so sánh trực quan cho thấy mức độ trôi dạt ngữ âm, cú pháp và sự thâm nhập từ vựng giữa Tiếng Cổ (Eald-Vitalisc), Silicania (nhánh bảo thủ ~60-70%), Tiếng Chuẩn (văn học cổ điển) và Phương ngữ Limorina (đô thị hiện đại):
| Tiếng Vitalia Cổ (Eald-Vitalisc) | Tiếng Silicania (Silicanische) | Tiếng Vitalia Chuẩn (Vitalische) | Phương Ngữ Limorina (Limoriniene) |
|---|---|---|---|
| Wē sind þæt folc Vitalie, and ūre land is frēo. | We ben dde folck of Silicania, and our land is vrie. | We ben the folck of Vitalia, and our land is vrie. | We ben the folck of Vitalia, and our land is vrie. |
| On þǣre nihte lōciaþ wē þā stēorran on heofonum, and on dæge wyrcaþ wē þā eorðan mid ūrum handum. | In dde nicht looke we dde stiernes in dde hevene, and in dde dai werke we dde eordde with our honden. | In the nicht looke we the stiernes in the hevene, and in the dai werke we the earthe with our honden. | In the nicht looke we the stiernes in the hevene, and in the dai we werke the earthe with our honden. (Khẩu ngữ giữ SVO) |
| Se cyning hæfþ gemacod gōde ǣ for eallum on þǣre byrig, and dōm sceal standan strang on ūrum rīce. | Dde king hath y-maked a goode lawe for alle in dde citee, and justise schal stonden sterck in our regne. | The king haves gemaken a goode lawe for alle in the citee, and justise schal stonden sterck in our regne. | The king haves gemaken a good lawe for alle in the citee, and justise schal stonden sterck in our renje. (Tính từ bất biến) |
| Ǣlc mann þe sēceþ frið, hē sceal findan āre and weorðscipe under þǣm cynehelme. | Eferie man ddat sekes peece, he schal fynden graace and honour under dde coroune. | Eferie man that sekes peece, he schal fynden graace and honour under the coroune. | Eferie man that sekes peece, he schal fynden graace and honour under the coroune. |