folder_open Bảng từ vựng Swadesh
Danh Sách 100 Từ Swadesh Tiếng Vitalia Cổ (100 Eald-Vitalisce Swadesh Liste)
Danh Sách 100 Từ Swadesh Tiếng Vitalia Cổ (100 Eald-Vitalisce Swadesh Liste)
Bảng 100 từ vựng cốt lõi tiếng Vitalia Cổ (Eald-Vitalisc / Vitalisca Antiqua) – ngôn ngữ mẹ của toàn bộ chuỗi phương ngữ Vitalia. Danh sách này đối chiếu chuẩn hóa 1-1 theo đúng thứ tự 100 từ Swadesh của dự án:
- Bảo lưu hệ thống chữ viết cổ: Sử dụng các mẫu tự Þ (Thorn) cho âm vô thanh /θ/, Ð (Eth) cho âm hữu thanh /ð/, Æ (Ash) cho /æ/, và Ƿ (Wynn) cho /w/.
- Bảo lưu các tổ hợp phụ âm cổ có âm thở lướt: hw-, hl-, hr-, hn-.
- Không có từ mượn Romance / Anglo-Norman: Các từ khái niệm (như persone, montaigne, round) ở thời kỳ Cổ đều dùng từ vựng Germanic bản địa nguyên thủy (mennisc, beorg/munt, sinwealt).
- Hệ thống hòa kết hoàn chỉnh: Danh từ giữ các đuôi nguyên mẫu của giống và cách; động từ nguyên mẫu kết thúc bằng đuôi -an (hoặc -ian).
| STT | Nghĩa tiếng Việt | Tiếng Anh chuẩn | Eald-Vitalisc | Phiên âm IPA | Đối chiếu Tiếng Chuẩn & Silicania | Ghi chú từ nguyên & Diễn tiến |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | tôi | I | ic | /ɪk/ | Chuẩn: I / Silicania: I (І) | Rụng phụ âm cuối /k/ → I (/iː/) |
| 2 | bạn (thân mật) | you (sg.) | þū | /θuː/ | Chuẩn: thou / Silicania: ddou (Доу) | Silicania dùng dd = /ð/; Limorina đào thải thou |
| 3 | chúng tôi | we | wē | /weː/ | Chuẩn: we / Silicania: we (Ўе) | Giữ nguyên đại từ số nhiều |
| 4 | này, đây | this | þes / þis | /θɛs/, /θɪs/ | Chuẩn: this / Silicania: ddis (Дис) | Silicania đổi þ → dd (/ð/) |
| 5 | kia, đó | that | þæt | /θæt/ | Chuẩn: that / Silicania: ddat (Дат) | Limorina biến âm thành thât (/ðæt/) |
| 6 | ai | who | hwā | /ʍɑː/ | Chuẩn: who / Silicania: who (Гўо) | Nguyên âm /ɑː/ nâng thành /oː/ (who) |
| 7 | cái gì | what | hwæt | /ʍæt/ | Chuẩn: what / Silicania: what (Гўат) | Limorina giữ âm /æ/ viết là whât |
| 8 | không | not | ne / nāwiht | /nɛ/, /ˈnɑː.wɪxt/ | Chuẩn: not / Silicania: not (Нот) | Rút gọn từ tiểu từ phủ định nāwiht → not |
| 9 | tất cả | all | eall | /æɑl/ | Chuẩn: al / alle / Silicania: al / alle (Ал) | Dạng yếu / số nhiều nhận đuôi schwa -e |
| 10 | nhiều | many | manig | /ˈmɑ.nɪj/ | Chuẩn: manie / Silicania: manie (Мание) | Limorina biến âm thành mânie (/ˈmæn.i/) |
| 11 | một | one | ān | /ɑːn/ | Chuẩn: jine / Silicania: oon (Оон) | Chuẩn/Limorina thêm bán âm lướt (jine), Silicania giữ oon |
| 12 | hai | two | twā | /twɑː/ | Chuẩn: twoo / Silicania: twoo (Тўоо) | Limorina giữ nguyên âm mở trước: twâ (/twæː/) |
| 13 | lớn, to | big / great | micel / grēat | /ˈmɪ.tʃɛl/, /græːɑt/ | Chuẩn: groot / Silicania: groot (Ґроот) | Tiếng Cổ dùng micel hoặc grēat; đời sau chuẩn hóa groot |
| 14 | dài | long | lang | /lɑŋg/ | Chuẩn: long / Silicania: long (Лонґ) | Biến âm /ɑ/ trước phụ âm mũi → /ɔ/ |
| 15 | nhỏ, bé | small | smæl | /smæl/ | Chuẩn: smal / Silicania: smal (Смал) | Âm /æ/ hạ thành /a/ trong âm tiết đóng |
| 16 | người phụ nữ | woman | wīf | /wiːf/ | Chuẩn: wief / Silicania: wiif (Ўііф) | Chuẩn viết ie, Silicania viết ii cho /iː/ |
| 17 | người đàn ông | man | wer / mann | /wɛr/, /mɑn/ | Chuẩn: man / Silicania: man (Ман) | Tiếng Cổ phân biệt wer (đàn ông) và mann (con người) |
| 18 | con người | person / human | mann / mennisc | /mɑn/, /ˈmɛn.nɪsk/ | Chuẩn: persone / Silicania: persone (Персоне) | Đời sau mượn từ Romance/Latinh persone (~30%) |
| 19 | con cá | fish | fisc | /fɪsk/ → /fɪʃ/ | Chuẩn: fisch / Silicania: fisch (Фиш) | Chính tả đời sau đổi sc thành sch |
| 20 | con chim | bird | fugol | /ˈfʊ.ɣɔl/ | Chuẩn: brid / Silicania: brid (Брид) | Đời sau thay thế fugol bằng dạng đảo âm brid (< bridd) |
| 21 | con chó | dog / hound | hund | /hʊnd/ | Chuẩn: hund / Silicania: hund (Гунд) | Bảo lưu trọn vẹn gốc từ German cổ |
| 22 | con rận | louse | lūs | /luːs/ | Chuẩn: lous / Silicania: lous (Лоус) | Đời sau viết nguyên âm dài /uː/ là ou |
| 23 | cái cây | tree | trēo | /treːo/ | Chuẩn: tree / Silicania: tree (Трее) | Đơn giản hóa nguyên âm đôi ēo → /eː/ (ee) |
| 24 | hạt giống | seed | sǣd | /sæːd/ | Chuẩn: seede / Silicania: seede (Сееде) | Đời sau thêm đuôi schwa -e |
| 25 | chiếc lá | leaf | lēaf | /læːɑf/ | Chuẩn: leef / Silicania: leef (Лееф) | Nguyên âm đôi cổ ēa → /eː/ (ee) |
| 26 | rễ cây | root | wyrttruma | /ˈwyrtˌtrʊ.mɑ/ | Chuẩn: roote / Silicania: roote (Рооте) | Đời sau thay từ cổ bằng từ mượn gốc Norse rōte |
| 27 | vỏ cây | bark | rind | /rɪnd/ | Chuẩn: barke / Silicania: barke (Барке) | Đời sau mượn từ gốc Norse barke |
| 28 | da (người/vật) | skin | hȳd / fell | /hyːd/, /fɛl/ | Chuẩn: skin / Silicania: skin (Скин) | Đời sau mượn gốc Norse skin thay cho hȳd |
| 29 | thịt | meat / flesh | flǣsc | /flæːsk/ | Chuẩn: flesch / Silicania: flesch (Флеш) | Biến đổi ngữ âm: sc → sch (/ʃ/) |
| 30 | máu | blood | blōd | /bloːd/ | Chuẩn: blood / Silicania: blood (Блоод) | Viết đôi nguyên âm dài /oː/ → oo |
| 31 | xương | bone | bān | /bɑːn/ | Chuẩn: stoon-boon (boon) / Silicania: boon (Боон) | Chuẩn hay dùng từ ghép stoon-boon |
| 32 | mỡ, béo | fat | fætt | /fæt/ | Chuẩn: fat / Silicania: fat (Фат) | Limorina giữ âm /æ/ viết là fât |
| 33 | quả trứng | egg | ǣg | /æːj/ | Chuẩn: ei / Silicania: ei (Ей) | Limorina dùng biến thể gốc Bắc egge (/ˈɛ.gə/) |
| 34 | sừng | horn | horn | /hɔrn/ | Chuẩn: horn / Silicania: horn (Горн) | Giữ nguyên gốc |
| 35 | cái đuôi | tail | tægl | /tæjl/ | Chuẩn: tail / Silicania: tail (Тайл) | Bán âm vòm mềm hóa thành nguyên âm đôi ai |
| 36 | lông vũ | feather | feðer | /ˈfɛ.ðər/ | Chuẩn: fethyr / Silicania: feddyr (Федър) | Silicania dùng dd cho âm /ð/; schwa viết là y/ъ |
| 37 | tóc | hair | hǣr | /hæːr/ | Chuẩn: heer / Silicania: heer (Геер) | Nguyên âm dài viết đôi ee |
| 38 | cái đầu | head | hēafod | /ˈhæːɑ.vɔd/ | Chuẩn: heved / Silicania: heved (Гевед) | Giữ phụ âm xát giữa từ: heved /ˈhɛ.vəd/ |
| 39 | cái tai | ear | ēare | /ˈæːɑ.rə/ | Chuẩn: eare / Silicania: eare (Еаре) | Nguyên âm đôi ēa → /ɛː/ viết là ea |
| 40 | con mắt | eye | ēage | /ˈæːɑ.ɣə/ | Chuẩn: ieje / Silicania: ieye (Іейе) | Chuẩn viết ieje (/ˈiː.(j)ə/), Silicania viết ieye |
| 41 | cái mũi | nose | nosu | /ˈnɔ.sʊ/ | Chuẩn: noose / Silicania: noose (Ноосе) | Kéo dài nguyên âm âm tiết mở: noose |
| 42 | cái miệng | mouth | mūð | /muːð/ | Chuẩn: mouth / Silicania: mouth (Моуѳ) | Âm dài /uː/ viết là ou; Silicania dùng Fita (Ѳ) |
| 43 | cái răng | tooth | tōð | /toːð/ | Chuẩn: tooth / Silicania: tooth (Тооѳ) | Số nhiều biến âm: teeth (/teːθ/) |
| 44 | cái lưỡi | tongue | tunge | /ˈtʊŋ.ɡə/ | Chuẩn: tunge / Silicania: tunge (Тунґе) | Bảo lưu hình thái gốc |
| 45 | móng vuốt | claw / nail | nægl | /næjl/ | Chuẩn: nail / Silicania: nail (Найл) | Tổ hợp -ægl → -ail |
| 46 | bàn chân | foot | fōt | /foːt/ | Chuẩn: foot / Silicania: foot (Фоот) | Số nhiều biến âm: feet (/feːt/) |
| 47 | đầu gối | knee | cnēo | /kneːo/ | Chuẩn: knee / Silicania: knee (Кнее) | Phát âm rõ cụm /kn/; nguyên âm dài ee |
| 48 | bàn tay | hand | hand / hond | /hɑnd/, /hɔnd/ | Chuẩn: hond / Silicania: hond (Гонд) | Chuẩn và Silicania đều chuộng dạng tròn môi hond |
| 49 | bụng | belly | bælg | /bælj/ | Chuẩn: belie / Silicania: belie (Белие) | Gốc German bælg → belie /ˈbɛ.li/ |
| 50 | cổ | neck | hnecca | /ˈhnɛk.kɑ/ | Chuẩn: necke / Silicania: necke (Некке) | Rụng âm thở lướt h- đầu từ → necke |
| 51 | ngực | breast | brēost | /breːost/ | Chuẩn: brest / Silicania: brest (Брест) | Rút ngắn nguyên âm đôi → /brɛst/ |
| 52 | trái tim | heart | heorte | /ˈheor.tə/ | Chuẩn: hert / Silicania: hert (Герт) | Silicania có dạng biến đuôi yếu: herte |
| 53 | lá gan | liver | lifer | /ˈlɪ.vər/ | Chuẩn: livyr / Silicania: livyr (Ливър) | Schwa viết là y (hoặc Ъ trong Kirin) |
| 54 | uống | drink | drincan | /ˈdrɪŋ.kɑn/ | Chuẩn: drinken / Silicania: drinken (Дринкен) | Đuôi nguyên mẫu -an nhược hóa thành -en |
| 55 | ăn | eat | etan | /ˈɛ.tɑn/ | Chuẩn: eten / Silicania: eten (Етен) | ĐT mạnh lớp V (aat, ge-eten) |
| 56 | cắn | bite | bītan | /ˈbiː.tɑn/ | Chuẩn: bieten / Silicania: bieten (Біетен) | Âm dài /iː/ viết là ie |
| 57 | nhìn, thấy | see | sēon | /seːon/ | Chuẩn: seen / Silicania: seen (Сеен) | Rút gọn nguyên mẫu thành seen |
| 58 | nghe | hear | hīeran | /ˈhiːɛ.rɑn/ | Chuẩn: hearen / Silicania: hearen (Геарен) | ĐT yếu đuôi -de: herde |
| 59 | biết | know | cnāwan | /ˈknɑː.wɑn/ | Chuẩn: knowen / Silicania: knowen (Кноўен) | Phát âm rõ phụ âm kép /kn-/ |
| 60 | ngủ | sleep | slǣpan | /ˈslæː.pɑn/ | Chuẩn: slepen / Silicania: slepen (Слепен) | Đời sau viết nguyên âm dài là e / ee (slepen) |
| 61 | chết | die | sweltan / dēaðian | /ˈswɛl.tɑn/ | Chuẩn: deien / Silicania: deien (Дейен) | Đời sau mượn từ gốc Norse deyja → deien |
| 62 | giết | kill | cwellan | /ˈkwɛl.lɑn/ | Chuẩn: quellen / Silicania: quellen (Квеллен) | Gốc Germanic thuần chủng cwellan |
| 63 | bơi | swim | swimman | /ˈswɪm.mɑn/ | Chuẩn: swimmen / Silicania: swimmen (Сўиммен) | ĐT mạnh lớp III (swam, geswommen) |
| 64 | bay | fly | flēogan | /ˈfleːo.ɣɑn/ | Chuẩn: fleen / Silicania: fleen (Флеен) | Tiêu biến phụ âm xát vòm mềm → fleen |
| 65 | đi bộ | walk | wealcan | /ˈwæɑl.kɑn/ | Chuẩn: walken / Silicania: walken (Ўалкен) | ĐT chia yếu đuôi -ede |
| 66 | đến | come | cuman | /ˈkʊ.mɑn/ | Chuẩn: comen / Silicania: comen (Комен) | ĐT biến âm lớp IV (cam, gecomen) |
| 67 | nằm | lie (down) | licgan | /ˈlɪj.jɑn/ | Chuẩn: lien / Silicania: lien (Ліен) | Âm vòm hóa → nguyên âm dài /liː.ən/ |
| 68 | ngồi | sit | sittan | /ˈsɪt.tɑn/ | Chuẩn: sitten / Silicania: sitten (Ситтен) | ĐT mạnh lớp V (sat, geseten) |
| 69 | đứng | stand | standan | /ˈstɑn.dɑn/ | Chuẩn: stonden / Silicania: stonden (Стонден) | Chuẩn và Silicania đều chuộng dạng stonden |
| 70 | cho, tặng | give | giefan | /ˈjiɛ.vɑn/ | Chuẩn: jeven / Silicania: yeven (Йевен) | Chuẩn viết j- (/j/), Silicania viết y- (/j/) |
| 71 | nói | say | secgan | /ˈsɛj.jɑn/ | Chuẩn: seien / Silicania: seien (Сейен) | ĐT yếu (saide) |
| 72 | mặt trời | sun | sunne | /ˈsʊn.nə/ | Chuẩn: sunne / Silicania: sunne (Сунне) | Bảo lưu trọn vẹn |
| 73 | mặt trăng | moon | mōna | /ˈmoː.nɑ/ | Chuẩn: moone / Silicania: moone (Мооне) | Nguyên âm dài viết đôi oo |
| 74 | ngôi sao | star | steorra | /ˈsteːor.rɑ/ | Chuẩn: stierne / Silicania: stierne (Стіерне) | Đời sau chuộng dạng biến âm stierne (/ˈstiːr.nə/) |
| 75 | nước | water | wæter | /ˈwæ.tər/ | Chuẩn: watyr / Silicania: watyr (Ўатър) | Âm schwa viết bằng y (hoặc Ъ) |
| 76 | mưa | rain | regn | /rɛjn/ | Chuẩn: rein / Silicania: rein (Рейн) | Phụ âm vòm /j/ hóa thành nguyên âm đôi ei |
| 77 | hòn đá | stone | stān | /stɑːn/ | Chuẩn: stoon / Silicania: stoon (Стоон) | Âm /ɑː/ lùi và nâng thành /oː/ (stoon) |
| 78 | cát | sand | sand | /sɑnd/ | Chuẩn: sond / Silicania: sond (Сонд) | Biến âm trước âm mũi → sond |
| 79 | mặt đất | earth | eorðe | /ˈeor.ðə/ | Chuẩn: earthe / Silicania: earthe (Еарѳе) | Silicania dùng Fita (Ѳ) cho âm vô thanh /θ/ |
| 80 | đám mây | cloud | clūd | /kluːd/ | Chuẩn: cloude / Silicania: cloude (Клоуде) | Nguyên âm /uː/ viết là ou |
| 81 | khói | smoke | smoca | /ˈsmɔ.kɑ/ | Chuẩn: smooke / Silicania: smooke (Смооке) | Kéo dài nguyên âm âm tiết mở → smooke |
| 82 | ngọn lửa | fire | fȳr | /fyːr/ | Chuẩn: fier / Silicania: fier (Фіер) | Âm khép trước tròn môi /yː/ mất tròn môi → fier |
| 83 | tro | ash | æsce | /ˈæ.ʃə/ | Chuẩn: asche / Silicania: asche (Аше) | Đời sau viết là asche |
| 84 | cháy, đốt | burn | byrnan / bærnan | /ˈbyr.nɑn/ | Chuẩn: brennen / Silicania: brennen (Бреннен) | Dạng đảo âm gốc Norse/ME brennen |
| 85 | con đường | road / way | weg | /wɛj/ | Chuẩn: wei / Silicania: wei (Ўей) | Hóa nguyên âm đôi: wei (/wɛi/) |
| 86 | ngọn núi | mountain | munt / beorg | /mʊnt/, /beorj/ | Chuẩn: montaigne / Silicania: montaigne (Монтайнье) | Đời sau mượn Romance (~30%); Limorina là muintaine |
| 87 | màu đỏ | red | rēad | /ræːɑd/ | Chuẩn: red / Silicania: red (Ред) | Nguyên âm đôi cổ ēa rút ngắn → /rɛd/ |
| 88 | màu xanh lá | green | grēne | /ˈgreː.nə/ | Chuẩn: grene / Silicania: grene (Ґрене) | Bảo tồn nguyên vẹn |
| 89 | màu vàng | yellow | geolu | /ˈjeo.lʊ/ | Chuẩn: jelwe / Silicania: yelwe (Йелўе) | Chuẩn dùng j-, Silicania dùng y- cho /j/ |
| 90 | màu trắng | white | hwīt | /hwiːt/ | Chuẩn: whiet / Silicania: whiet (Гўіет) | Đảo phụ âm hw → wh; âm /iː/ viết là ie |
| 91 | màu đen | black | blæc | /blæk/ | Chuẩn: blak / Silicania: blak (Блак) | Silicania giữ dạng yếu: blake |
| 92 | đêm | night | niht | /nɪxt/ | Chuẩn: nicht / Silicania: nicht (Нихт) | Phụ âm xát /x/ viết bằng ch (Kirin dùng Х) |
| 93 | ngày | day | dæg | /dæj/ | Chuẩn: dai / Silicania: dai (Дай) | Bán âm vòm → nguyên âm đôi dai |
| 94 | năm | year | gēar | /jæːɑr/ | Chuẩn: jeer / Silicania: yeer (Йеер) | Chuẩn viết jeer, Silicania viết yeer |
| 95 | ấm áp | warm | wearm | /wæɑrm/ | Chuẩn: warm / Silicania: warm (Ўарм) | Giữ nguyên gốc |
| 96 | lạnh | cold | ceald | /tʃæɑld/ | Chuẩn: coold / Silicania: coold (Коолд) | Biến âm kéo dài → coold |
| 97 | đầy | full | full | /fʊl/ | Chuẩn: ful / Silicania: ful (Фул) | Dạng yếu nhận đuôi -e: fulle |
| 98 | mới | new | nīwe | /ˈniː.wə/ | Chuẩn: newe / Silicania: newe (Неўе) | Nguyên âm đôi /eu/ viết là ew |
| 99 | tốt | good | gōd | /goːd/ | Chuẩn: good / Silicania: good (Ґоод) | Dạng yếu Silicania nhận đuôi -e: goode |
| 100 | tròn | round | sinwealt | /ˈsɪn.wæɑlt/ | Chuẩn: round / Silicania: round (Роунд) | Đời sau mượn từ Romance round (~30%) |