folder_open Bảng từ vựng Swadesh
Danh Sách 100 Từ Swadesh Cốt Lõi (100 Swadesh Liste)
Danh Sách 100 Từ Swadesh Cốt Lõi (100 Swadesh Liste)
Bảng 100 từ vựng cốt lõi phương ngữ Limorina của tiếng Vitalia (Limoriniene Vitalische/Limoriniene dialecte), tuân thủ các quy tắc chính tả riêng, được phát triển từ tiếng Vitalia chuẩn cổ:
- Phụ âm j ở đầu từ không phát âm.
- Nguyên âm dài gấp đôi, riêng
/iː/viết là ie,/uː/viết là ou. - Biến âm có điều kiện: /a/ ngắn chuyển thành /æ/ (viết â) trước các phụ âm vô thanh (-t, -k, -sch); dạng bất quy tắc twâ (/twæː/) từ gốc cổ twā. Giữ nguyên a trước /l, r/, âm mũi và sau /w-/.
- Nguyên âm khép trước tròn môi /y/ (ký âm là ui) trong tầng từ Romance khi nguyên âm tròn môi đi trước phụ âm răng/vòm (muintaine).
- Âm schwa viết bằng y hoặc đuôi -e.
- Âm
/x/viết là ch (giữa hoặc cuối từ), âm/tʃ/viết là ch- (đầu) và -tch (cuối). - Âm
/ʃ/viết là sch (hoặc sh, ssh). - Động từ nguyên mẫu kết thúc bằng -en.
- Tỷ lệ từ vựng: ~70% Germanic (nền tảng tự nhiên/thân thể) và một số từ chuyển hóa Latinh phù hợp.
| STT | Nghĩa tiếng Việt | Tiếng Anh chuẩn | Vitalische | Phiên âm IPA | Ghi chú từ nguyên |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | tôi | I | I | /iː/ | Germanic (ic) |
| 2 | bạn (thân mật) | you (sg.) | thou | /ðuː/ | Germanic (þū) |
| 3 | chúng tôi | we | we | /weː/ | Germanic (wē) |
| 4 | này, đây | this | this | /ðɪs/ | Germanic |
| 5 | kia, đó | that | thât | /ðæt/ | Germanic |
| 6 | ai | who | who | /hwoː/ | Germanic (hwā) |
| 7 | cái gì | what | whât | /hwæt/ | Germanic (hwæt) |
| 8 | không | not | not | /nɔt/ | Germanic (nōwiht) |
| 9 | tất cả | all | al / alle | /al/, /ˈal.lə/ | Germanic |
| 10 | nhiều | many | mânie | /ˈmæn.i/ | Germanic |
| 11 | một | one | jine | /ɪnə/ | Germanic (ān) |
| 12 | hai | two | twâ | /twæː/ | Germanic (twā) |
| 13 | lớn, to | big / great | groot | /groːt/ | Germanic (grēat) |
| 14 | dài | long | long | /lɔŋ/ | Germanic |
| 15 | nhỏ, bé | small | smal | /smal/ | Germanic |
| 16 | người phụ nữ | woman | wief | /wiːf/ | Germanic (wīf) |
| 17 | người đàn ông | man | man | /man/ | Germanic (số nhiều biến âm: men) |
| 18 | con người | person / human | persone | /pɛrˈsoː.nə/ | Latinh (persona) |
| 19 | con cá | fish | fisch | /fɪʃ/ | Germanic |
| 20 | con chim | bird | brid | /brɪd/ | Germanic (bridd) |
| 21 | con chó | dog / hound | hund | /hʊnd/ | Germanic (hund) |
| 22 | con rận | louse | lous | /luːs/ | Germanic (lūs) |
| 23 | cái cây | tree | tree | /treː/ | Germanic (trēo) |
| 24 | hạt giống | seed | seede | /ˈseː.də/ | Germanic (sēd) |
| 25 | chiếc lá | leaf | leef | /leːf/ | Germanic (lēaf) |
| 26 | rễ cây | root | roote | /ˈroː.tə/ | Norse/ME (rōte) |
| 27 | vỏ cây | bark | barke | /ˈbar.kə/ | Norse/ME (nguyên âm /a/ trước /r/ giữ riêng) |
| 28 | da (người/vật) | skin | skin | /skɪn/ | Norse (skinn) |
| 29 | thịt | meat / flesh | flesch | /flɛʃ/ | Germanic (flǣsc) |
| 30 | máu | blood | blood | /bloːd/ | Germanic (blōd) |
| 31 | xương | bone | stoon-boon (boon) | /boːn/ | Germanic (bān) |
| 32 | mỡ, béo | fat | fât | /fæt/ | Germanic |
| 33 | quả trứng | egg | egge | /ˈɛ.gə/ | Germanic (ǣg) |
| 34 | sừng | horn | horn | /hɔrn/ | Germanic |
| 35 | cái đuôi | tail | taile | /ˈtaj.lə/ | Germanic (tægl) |
| 36 | lông vũ | feather | fethyr | /ˈfɛ.ðər/ | Germanic (feðer) |
| 37 | tóc | hair | heer | /heːr/ | Germanic (hǣr) |
| 38 | cái đầu | head | heved | /ˈhɛ.vəd/ | Germanic (hēafod) |
| 39 | cái tai | ear | eare | /ˈɛː.rə/ | Germanic (ēare) |
| 40 | con mắt | eye | ieje | /ˈiː.jə/ | Germanic (ēage) |
| 41 | cái mũi | nose | noose | /ˈnoː.sə/ | Germanic (nosu) |
| 42 | cái miệng | mouth | mouth | /muːθ/ | Germanic (mūþ) |
| 43 | cái răng | tooth | tooth | /toːθ/ | Germanic (tōþ) |
| 44 | cái lưỡi | tongue | tunge | /ˈtʊŋ.ɡə/ | Germanic (tunge) |
| 45 | móng vuốt | claw / nail | nail | /nail/, /na.(j)il/ | Germanic |
| 46 | bàn chân | foot | foot | /foːt/ | Germanic (fōt) |
| 47 | đầu gối | knee | knee | /neː/ | Germanic (cnēow) |
| 48 | bàn tay | hand | hond | /hɔnd/ | Germanic (hand/hond) |
| 49 | bụng | belly | belie | /ˈbɛ.li/ | Germanic (bælg) |
| 50 | cổ | neck | necke | /ˈnɛk.kə/ | Germanic |
| 51 | ngực | breast | brest | /brɛst/ | Germanic |
| 52 | trái tim | heart | hert | /hɛrt/ | Germanic (heorte) |
| 53 | lá gan | liver | livyr | /ˈlɪ.vər/ | Germanic (lifer) |
| 54 | uống | drink | drinken | /ˈdrɪŋ.kən/ | Động từ nguyên mẫu |
| 55 | ăn | eat | ieten | /ˈiː.tən/ | Động từ nguyên mẫu |
| 56 | cắn | bite | bieten | /ˈbiː.tən/ | Động từ nguyên mẫu |
| 57 | nhìn, thấy | see | seen | /seːn/ | Động từ nguyên mẫu |
| 58 | nghe | hear | hearen | /'hɪər.ən/ | Động từ nguyên mẫu |
| 59 | biết | know | knowen | /ˈnəu.ən/ | Động từ nguyên mẫu |
| 60 | ngủ | sleep | slepen | /ˈsleː.pən/ | Động từ nguyên mẫu |
| 61 | chết | die | deien | /ˈdɛi.ən/ | Động từ nguyên mẫu |
| 62 | giết | kill | quellen | /ˈkwɛl.lən/ | Germanic (cwellan) |
| 63 | bơi | swim | swimmen | /ˈswɪm.mən/ | Động từ nguyên mẫu |
| 64 | bay | fly | fleen | /fleːn/ | Động từ nguyên mẫu |
| 65 | đi bộ | walk | walken | /ˈwal.kən/ | Động từ nguyên mẫu (giữ /a/ trước cụm /-lk/) |
| 66 | đến | come | comen | /ˈkɔ.mən/ | Động từ nguyên mẫu |
| 67 | nằm | lie (down) | lien | /ˈliː.ən/ | Động từ nguyên mẫu |
| 68 | ngồi | sit | sitten | /ˈsɪt.tən/ | Động từ nguyên mẫu |
| 69 | đứng | stand | stonden | /ˈstɔn.dən/ | Động từ nguyên mẫu |
| 70 | cho, tặng | give | jeven | /ˈjɛː.vən/ | Germanic (giefan) |
| 71 | nói | say | seien | /ˈsɛi.ən/ | Động từ nguyên mẫu |
| 72 | mặt trời | sun | sunne | /ˈsʊn.nə/ | Germanic |
| 73 | mặt trăng | moon | moone | /ˈmoː.nə/ | Germanic |
| 74 | ngôi sao | star | stelle | /ˈstel.lə/ | Gốc Latinh |
| 75 | nước | water | watyr | /ˈwa.tər/ | Germanic (sau /w-/ giữ /a/) |
| 76 | mưa | rain | rein | /rɛin/ | Germanic |
| 77 | hòn đá | stone | stoon | /stoːn/ | Germanic |
| 78 | cát | sand | sond | /sɔnd/ | Germanic |
| 79 | mặt đất | earth | earthe | /ˈɛːr.θə/ | Germanic |
| 80 | đám mây | cloud | cloude | /ˈkluː.də/ | Germanic (clūd) |
| 81 | khói | smoke | smooke | /ˈsmoː.kə/ | Germanic |
| 82 | ngọn lửa | fire | fier | /ˈfiː.ər/ | Germanic |
| 83 | tro | ash | âsche | /ˈæʃ.ʃə/ | Germanic |
| 84 | cháy, đốt | burn | brennen | /ˈbrɛn.nən/ | Germanic |
| 85 | con đường | road / way | wei | /wɛi/ | Germanic |
| 86 | ngọn núi | mountain | muintaine | /ˈmyntainjə/ | Gốc Latinh/OF (30%) |
| 87 | màu đỏ | red | red | /rɛd/ | Germanic |
| 88 | màu xanh lá | green | grene | /ˈgreː.nə/ | Germanic |
| 89 | màu vàng | yellow | jelwe | /ˈjɛl.wə/ | Germanic |
| 90 | màu trắng | white | whiet | /hwiːt/ | Germanic (hwīt) |
| 91 | màu đen | black | blâk | /blæk/ | Germanic |
| 92 | đêm | night | nicht | /nɪxt/ | Germanic (ch = /x/) |
| 93 | ngày | day | dai | /dai/ | Germanic |
| 94 | năm | year | jeer | /jeːr/ | Germanic |
| 95 | ấm áp | warm | warm | /warm/ | Germanic (nguyên âm /a/ trước /r/ giữ riêng) |
| 96 | lạnh | cold | coold | /koːld/ | Germanic |
| 97 | đầy | full | ful | /fʊl/ | Germanic |
| 98 | mới | new | newe | /ˈnɛu.ə/ | Germanic |
| 99 | tốt | good | good | /goːd/ | Germanic |
| 100 | tròn | round | round | /ruːnd/ | Gốc Latinh/OF (30%) |