folder_open Bảng từ vựng Swadesh
Danh Sách 100 Từ Swadesh Tiếng Silicania (100 Silicanische Swadesh Liste)
Danh Sách 100 Từ Swadesh Tiếng Silicania (100 Silicanische Swadesh Liste)
Bảng 100 từ vựng cốt lõi tiếng Silicania (Silicanische / Silicaniene Vitalische) theo chuẩn tiểu phương ngữ thủ đô Aratilia, bảo lưu hệ thống ngữ âm và chính tả cổ điển của tiếng Anh trung đại (Middle English):
- Phân biệt rạch ròi hai âm xát răng trong chính tả:
- Dùng th cho âm xát răng vô thanh
/θ/(mouth, tooth, earthe). - Dùng dd cho âm xát răng hữu thanh
/ð/(ddou, ddis, ddat, feddyr).
- Dùng th cho âm xát răng vô thanh
- Quy tắc ký âm bán nguyên âm
/j/: Dùng y ở đầu từ trước nguyên âm (yeven, yelwe, yeer), khác với chữ j trong tiếng Vitalia chuẩn (jeven, jelwe, jeer). Trong tiếng Silicania, chữ j chuyên dành cho âm tắc xát/dʒ/. - Nguyên âm dài viết đôi, riêng
/iː/viết là ie (hoặc ii),/uː/viết là ou. - Âm schwa
/ə/viết bằng y giữa từ hoặc đuôi -e cuối từ (luôn phát âm rõ). - Bảo lưu biến đuôi tính từ yếu
-esau mạo từ xác định (dde), đại từ sở hữu hoặc khi ở số nhiều (dde goode king, groote). - Bảo tồn hệ thống động từ mạnh (7 lớp biến âm Ablaut) và quá khứ phân từ mang tiền tố cổ y- (y-comen, y-seen, y-given).
- Phân biệt chữ Kirin Ґ (/ɡ/) và Г (/h/): Dùng Ґ ґ (Ghe có móc) cho âm tắc
/ɡ/(Ґроот, Лонґ, Ґоод, Ґрене) và Г г cho âm xát/h/(Гунд, Геер, Герт, Горн) theo truyền thống văn tự Ruthenian / Ukraine. - Quy tắc thẩm mỹ cho nguyên âm dài /iː/ và bán nguyên âm /w/:
- Dùng І і (chữ I có chấm / Church Slavonic I) cho đại từ І và nguyên âm dài
/iː/(І, Ўііф, Біетен, Ліен, Стіерне, Фіер). - Dùng Ў ў (U ngắn) cho bán nguyên âm
/w/(Ўе, Ўатър, Ўалкен, Сўиммен, Кноўен, Ўей), tách biệt với chữ В в (/v/) và tạo nét thanh thoát, cổ kính cho văn tịch Aratilia.
- Dùng І і (chữ I có chấm / Church Slavonic I) cho đại từ І và nguyên âm dài
- Song hệ chữ viết lịch sử (Historical Digraphia): Bảng từ vựng đối chiếu song song giữa chữ viết Latinh chính thức của nhà nước và Cổ tự Kirin Aratilla (Aratillian Cyrillic) được lưu giữ trên các thư tịch, văn bia tu viện cổ thuộc vùng văn hóa Glinshin (Ruthenian / Đông Slav).
| STT | Nghĩa tiếng Việt | Tiếng Anh chuẩn | Silicanische (Latinh) | Cổ tự Kirin (Cyrillic) | Phiên âm IPA | Ghi chú ngữ pháp & từ nguyên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | tôi | I | I | І | /iː/ | Germanic (ic) |
| 2 | bạn (thân mật) | you (sg.) | ddou | Доу | /ðuː/ | Germanic (þū, Silicania dùng dd = /ð/) |
| 3 | chúng tôi | we | we | Ўе | /weː/ | Germanic (wē) |
| 4 | này, đây | this | ddis | Дис | /ðɪs/ | Germanic (dd = /ð/) |
| 5 | kia, đó | that | ddat | Дат | /ðat/ | Germanic (dd = /ð/) |
| 6 | ai | who | who | Гўо | /hwoː/ | Germanic (hwā) |
| 7 | cái gì | what | what | Гўат | /hwat/ | Germanic (hwæt) |
| 8 | không | not | not | Нот | /nɔt/ | Germanic (nōwiht, phủ định kép: ne... not) |
| 9 | tất cả | all | al / alle | Ал / Алле | /al/, /ˈal.lə/ | Germanic (dạng yếu/số nhiều nhận đuôi -e) |
| 10 | nhiều | many | manie | Мание | /ˈma.ni/ | Germanic (manig) |
| 11 | một | one | oon | Оон | /oːn/ | ME (oon, ān, số đếm cổ; có gặp jine) |
| 12 | hai | two | twoo | Тўоо | /twoː/ | Germanic (twā) |
| 13 | lớn, to | big / great | groot | Ґроот | /groːt/ | Germanic (grēat, dạng yếu: groote) |
| 14 | dài | long | long | Лонґ | /lɔŋ/ | Germanic (dạng yếu: longe) |
| 15 | nhỏ, bé | small | smal | Смал | /smal/ | Germanic (dạng yếu: smale) |
| 16 | người phụ nữ | woman | wiif | Ўііф | /wiːf/ | Germanic (wīf, số nhiều bất quy tắc: wimmen) |
| 17 | người đàn ông | man | man | Ман | /man/ | Germanic (số nhiều biến âm: men) |
| 18 | con người | person / human | persone | Персоне | /pɛrˈsoː.nə/ | Latinh (persona) |
| 19 | con cá | fish | fisch | Фиш | /fɪʃ/ | Germanic (số nhiều nguyên dạng: fisch) |
| 20 | con chim | bird | brid | Брид | /brɪd/ | Germanic (bridd, ME đảo âm của bird) |
| 21 | con chó | dog / hound | hund | Гунд | /hʊnd/ | Germanic (hund) |
| 22 | con rận | louse | lous | Лоус | /luːs/ | Germanic (lūs, số nhiều: mies/lies) |
| 23 | cái cây | tree | tree | Трее | /treː/ | Germanic (trēo) |
| 24 | hạt giống | seed | seede | Сееде | /ˈseː.də/ | Germanic (sēd) |
| 25 | chiếc lá | leaf | leef | Лееф | /leːf/ | Germanic (lēaf) |
| 26 | rễ cây | root | roote | Рооте | /ˈroː.tə/ | Norse/ME (rōte) |
| 27 | vỏ cây | bark | barke | Барке | /ˈbar.kə/ | Norse/ME |
| 28 | da (người/vật) | skin | skin | Скин | /skɪn/ | Norse (skinn) |
| 29 | thịt | meat / flesh | flesch | Флеш | /flɛʃ/ | Germanic (flǣsc) |
| 30 | máu | blood | blood | Блоод | /bloːd/ | Germanic (blōd) |
| 31 | xương | bone | boon | Боон | /boːn/ | Germanic (bān, cũng dùng: stoon-boon) |
| 32 | mỡ, béo | fat | fat | Фат | /fat/ | Germanic (dạng yếu: fate) |
| 33 | quả trứng | egg | ei | Ей | /ɛi/ | Germanic (ǣg, số nhiều cổ đuôi -ren: eiren) |
| 34 | sừng | horn | horn | Горн | /hɔrn/ | Germanic |
| 35 | cái đuôi | tail | tail | Тайл | /tail/ | Germanic (tægl) |
| 36 | lông vũ | feather | feddyr | Федър | /ˈfɛ.ðər/ | Germanic (feðer, dd = /ð/, yer cứng Ъ = /ə/) |
| 37 | tóc | hair | heer | Геер | /heːr/ | Germanic (hǣr) |
| 38 | cái đầu | head | heved | Гевед | /ˈhɛ.vəd/ | Germanic (hēafod) |
| 39 | cái tai | ear | eare | Еаре | /ˈɛː.rə/ | Germanic (ēare) |
| 40 | con mắt | eye | ieye | Іейе | /ˈiː.ə/ | Germanic (ēage, số nhiều yếu đuôi -en: ieyen) |
| 41 | cái mũi | nose | noose | Ноосе | /ˈnoː.sə/ | Germanic (nosu) |
| 42 | cái miệng | mouth | mouth | Моуѳ | /muːθ/ | Germanic (mūþ, th = /θ/, Kirin dùng Fita Ѳ) |
| 43 | cái răng | tooth | tooth | Тооѳ | /toːθ/ | Germanic (tōþ, số nhiều: teeth /teːθ/) |
| 44 | cái lưỡi | tongue | tunge | Тунґе | /ˈtʊŋ.ɡə/ | Germanic (tunge) |
| 45 | móng vuốt | claw / nail | nail | Найл | /nail/ | Germanic (nægl) |
| 46 | bàn chân | foot | foot | Фоот | /foːt/ | Germanic (fōt, số nhiều: feet /feːt/) |
| 47 | đầu gối | knee | knee | Кнее | /kneː/ | Germanic (cnēow, phát âm rõ cụm /kn/) |
| 48 | bàn tay | hand | hond | Гонд | /hɔnd/ | Germanic (hand/hond, số nhiều: hondes/honden) |
| 49 | bụng | belly | belie | Белие | /ˈbɛ.li/ | Germanic (bælg) |
| 50 | cổ | neck | necke | Некке | /ˈnɛk.kə/ | Germanic |
| 51 | ngực | breast | brest | Брест | /brɛst/ | Germanic |
| 52 | trái tim | heart | hert | Герт | /hɛrt/ | Germanic (heorte, thể yếu: herte /ˈhɛr.tə/) |
| 53 | lá gan | liver | livyr | Ливър | /ˈlɪ.vər/ | Germanic (lifer, yer cứng Ъ = /ə/) |
| 54 | uống | drink | drinken | Дринкен | /ˈdrɪŋ.kən/ | ĐT mạnh lớp III (drank, y-dronken) |
| 55 | ăn | eat | eten | Етен | /ˈɛː.tən/ | ĐT mạnh lớp V (aat, y-eten) |
| 56 | cắn | bite | bieten | Біетен | /ˈbiː.tən/ | ĐT mạnh lớp I (boot, y-biten) |
| 57 | nhìn, thấy | see | seen | Сеен | /seːn/ | ĐT mạnh lớp V (say/sye, y-seen) |
| 58 | nghe | hear | hearen | Геарен | /ˈheː.rən/ | ĐT yếu đuôi -de (herde, y-herd) |
| 59 | biết | know | knowen | Кноўен | /ˈknɔu.ən/ | ĐT mạnh lớp VII (knew, y-knowen, đọc rõ /kn/) |
| 60 | ngủ | sleep | slepen | Слепен | /ˈsleː.pən/ | ĐT lớp VII / yếu (slep/slepte, y-slept) |
| 61 | chết | die | deien | Дейен | /ˈdɛi.ən/ | Động từ nguyên mẫu (Norse deyja) |
| 62 | giết | kill | quellen | Квеллен | /ˈkwɛl.lən/ | Germanic (cwellan) |
| 63 | bơi | swim | swimmen | Сўиммен | /ˈswɪm.mən/ | ĐT mạnh lớp III (swam, y-swommen) |
| 64 | bay | fly | fleen | Флеен | /fleːn/ | ĐT mạnh lớp II (fley, y-flowen) |
| 65 | đi bộ | walk | walken | Ўалкен | /ˈwal.kən/ | ĐT yếu đuôi -ede (walkede, y-walked) |
| 66 | đến | come | comen | Комен | /ˈkɔ.mən/ | ĐT mạnh lớp IV (cam, y-comen) |
| 67 | nằm | lie (down) | lien | Ліен | /ˈliː.ən/ | ĐT mạnh lớp V (lai, y-lein) |
| 68 | ngồi | sit | sitten | Ситтен | /ˈsɪt.tən/ | ĐT mạnh lớp V (sat, y-seten) |
| 69 | đứng | stand | stonden | Стонден | /ˈstɔn.dən/ | ĐT mạnh lớp VI (stood, y-stonden) |
| 70 | cho, tặng | give | yeven | Йевен | /ˈjeː.vən/ | ĐT mạnh lớp V (yaf, y-given, Silicania dùng y-) |
| 71 | nói | say | seien | Сейен | /ˈsɛi.ən/ | ĐT yếu (saide, y-said) |
| 72 | mặt trời | sun | sunne | Сунне | /ˈsʊn.nə/ | Germanic |
| 73 | mặt trăng | moon | moone | Мооне | /ˈmoː.nə/ | Germanic |
| 74 | ngôi sao | star | stierne | Стіерне | /ˈstiːr.nə/ | Germanic (stierne/steorra, không dùng Romance stelle) |
| 75 | nước | water | watyr | Ўатър | /ˈwa.tər/ | Germanic (watyr, yer cứng Ъ = /ə/) |
| 76 | mưa | rain | rein | Рейн | /rɛin/ | Germanic |
| 77 | hòn đá | stone | stoon | Стоон | /stoːn/ | Germanic (stān) |
| 78 | cát | sand | sond | Сонд | /sɔnd/ | Germanic |
| 79 | mặt đất | earth | earthe | Еарѳе | /ˈɛːr.θə/ | Germanic (eorþe, th = /θ/, Kirin dùng Fita Ѳ) |
| 80 | đám mây | cloud | cloude | Клоуде | /ˈkluː.də/ | Germanic (clūd) |
| 81 | khói | smoke | smooke | Смооке | /ˈsmoː.kə/ | Germanic |
| 82 | ngọn lửa | fire | fier | Фіер | /ˈfiː.ər/ | Germanic (fȳr) |
| 83 | tro | ash | asche | Аше | /ˈaʃ.ʃə/ | Germanic |
| 84 | cháy, đốt | burn | brennen | Бреннен | /ˈbrɛn.nən/ | Germanic (quá khứ: brente, y-brent) |
| 85 | con đường | road / way | wei | Ўей | /wɛi/ | Germanic (weg) |
| 86 | ngọn núi | mountain | montaigne | Монтайнье | /mɔnˈtai.njə/ | Gốc Anglo-Norman / Latinh (30%, giữ -gn-) |
| 87 | màu đỏ | red | red | Ред | /rɛd/ | Germanic (dạng yếu: rede) |
| 88 | màu xanh lá | green | grene | Ґрене | /ˈgreː.nə/ | Germanic |
| 89 | màu vàng | yellow | yelwe | Йелўе | /ˈjɛl.wə/ | Germanic (geolu, Silicania dùng y- cho /j/) |
| 90 | màu trắng | white | whiet | Гўіет | /hwiːt/ | Germanic (hwīt, dạng yếu: whiete) |
| 91 | màu đen | black | blak | Блак | /blak/ | Germanic (dạng yếu: blake) |
| 92 | đêm | night | nicht | Нихт | /nɪxt/ | Germanic (ch = /x/, Cyrillic dùng Х) |
| 93 | ngày | day | dai | Дай | /dai/ | Germanic |
| 94 | năm | year | yeer | Йеер | /jeːr/ | Germanic (gēar, Silicania dùng y-, số nhiều zero: yeer) |
| 95 | ấm áp | warm | warm | Ўарм | /warm/ | Germanic (dạng yếu: warme) |
| 96 | lạnh | cold | coold | Коолд | /koːld/ | Germanic (cald, dạng yếu: coolde) |
| 97 | đầy | full | ful | Фул | /fʊl/ | Germanic (dạng yếu: fulle) |
| 98 | mới | new | newe | Неўе | /ˈnɛu.ə/ | Germanic |
| 99 | tốt | good | good | Ґоод | /goːd/ | Germanic (dạng yếu: goode /ˈgoː.də/, Kirin: Ґооде) |
| 100 | tròn | round | round | Роунд | /ruːnd/ | Gốc Anglo-Norman / Latinh (30%) |